訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
特
đặc biệt
Đặc · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
特
· đặc biệt
Con bò (牛) đứng bên ngôi chùa (寺), đó là vật đặc biệt: 特.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 15
Họ từ / từ liên quan
特急
とっきゅう
N (tàu tốc hành đặc biệt)
特別(な)
とくべつ
đặc biệt
特長
とくちょう
sở trường, ưu điểm
特徴
とくちょう
đặc trưng, đặc điểm
独特
どくとく
độc đáo, đặc thù
特殊
とくしゅ
đặc biệt, độc đáo
特色
とくしょく
đặc điểm, nét đặc trưng
特定
とくてい
cụ thể, xác định
特売
とくばい
bán hạ giá, khuyến mãi
特技
とくぎ
kỹ năng đặc biệt, sở trường
特産
とくさん
đặc sản, sản phẩm đặc trưng
特集
とくしゅう
chuyên đề, số đặc biệt