sớm; nhanh, mau (mất ít thời gian)早い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
sớm / muộn
Đang mở trang…
早い
はやい
Âm Hán Việt: TẢO· chưa kiểm
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
sớm / muộn