nói nhanh早口
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 早 ở cuối · 〜早
Có 早 ở đầu · 早〜
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 早速ngay lập tức, tức thìTẢO TỐC
- 早急khẩn cấp, cấp báchTẢO CẤP