早め早め
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 早 ở cuối · 〜早
Có 早 ở đầu · 早〜
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 早速ngay lập tức, tức thìTẢO TỐC
- 早口nói nhanhTẢO KHẨU
Có 早 · 早