Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tảo
Mặt trời (日) vừa nhô khỏi ngọn cỏ hình chữ mười (十): trời còn sớm lắm → TẢO: sớm.
Gợi âm: TẢO: t → s (ソウ)
⿱日十cấu tạo tham khảo (IDS)素 TỐ nguyên tố · 早 TẢO sớm
早 TẢO sớm · 退 THOÁI lui
早 TẢO sớm · 速 TỐC nhanh
早 TẢO nhanh, sớm · 口 KHẨU miệng
早 TẢO sớm · 急 CẤP vội vàng
早 TẢO sớm · 急 CẤP vội vàng
早 TẢO sớm
早 TẢO sớm
早 TẢO sớm
早 TẢO sớm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn