Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khẩu
Một khung vuông há ra như cái miệng đang chờ đút cơm → KHẨU: miệng.
Gợi âm: KHẨU: kh → k (コウ, ク)
口cấu tạo tham khảo (IDS)人 NHÂN người · 口 KHẨU miệng
悪 ÁC xấu · 口 KHẨU miệng
窓 SONG cửa sổ · 口 KHẨU miệng, cửa
改 CẢI xét lại · 札 TRÁT vé, thẻ · 口 KHẨU cửa
降 GIÁNG xuống · 車 XA xe · 口 KHẨU cửa, lối
非 PHI không phải · 常 THƯỜNG thường · 口 KHẨU cửa, lối
口 KHẨU miệng · 紅 HỒNG đỏ thắm
口 KHẨU miệng · 実 THỰC thực tế
口 KHẨU miệng · 述 THUẬT thuật lại
口 KHẨU miệng · 頭 ĐẦU đầu, chỗ (cái đầu)
口 KHẨU miệng · 吟 NGÂM ngâm thơ
口 KHẨU miệng
口 KHẨU miệng
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3, 6, 8, 9, 10, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn