bằng miệng, vấn đáp口頭
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
口KHẨUmiệngđọc こう頭ĐẦUđầu, chỗ (cái đầu)như 頭 ở đây chỉ chỗ, phíađọc とう
nghĩa đenở đầu miệng→ bằng miệng, vấn đáp
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 琴 (こと): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.