Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tập
Chú chim (隹) sơn ca bay về đậu kín trên cây (木) lúc chiều tà → TẬP: tập hợp.
Gợi âm: TẬP: t → sh (シュウ)
⿱隹木cấu tạo tham khảo (IDS)募 MỘ chiêu mộ · 集 TẬP tụ họp
問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 集 TẬP tập hợp
総 TỔNG gộp chung · 合 HỢP hợp · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 集 TẬP tập hợp
採 THẢI hái · 集 TẬP gom, tập hợp
全 TOÀN toàn bộ · 集 TẬP tập hợp
編 BIÊN biên soạn · 集 TẬP tập hợp
集 TẬP gom lại · 中 TRUNG giữa
集 TẬP gom lại · 合 HỢP hợp lại
集 TẬP tụ họp · 団 ĐOÀN đoàn
集 TẬP tập hợp · 会 HỘI gặp gỡ
集 TẬP tập hợp · 金 KIM vàng
集 TẬP tập hợp · 計 KẾ kế hoạch
集 TẬP gom
集 TẬP gom
集 TẬP tụ họp
集 TẬP tập hợp
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 2
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 3, 5, 7, 8, 10, 11, 13 · 単語 bài 3
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn