tụ tập, tập hợp (tự ĐV)集まる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
集TẬPgomnhư tập hợpđọc あつ
nghĩa đentụ lại→ tụ tập, tập hợp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.