tuyển dụng, chiêu mộ募集
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 没収 (ぼっしゅう): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 集 ở cuối · 〜集
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 総合問題集tuyển tập bài tập tổng hợpTỔNG HỢP VẤN ĐỀ TẬPBDY
- 採集thu thập, sưu tầmTHẢI TẬP
Có 集 ở đầu · 集〜
Xem cả 6 từ →Có 集 · 集
- 集めるthu thập, gom lại, sưu tầmTẬPBDYMNN
- 集まるtụ tập, tập hợp (tự ĐV)TẬPBDYMNN
- 集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)TẬPMMK