Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thư
Con chó (犭) săn nằm sau bệ đá (且), mắt dán vào con thỏ, chờ thời cơ → THƯ: nhắm, rình.
Gợi âm: 組 đọc ソ; 狙 cùng mảnh 且 cũng là ソ
⿰犭且cấu tạo tham khảo (IDS)狙 THƯ rình, nhắm
狙 THƯ nhắm vào
文法Buddy
Bài 11 · 単語 bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn