sân ga số ――番線
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 番 ở cuối · 〜番
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 留守番trông nhàLƯU THỦ PHIÊNSMTMNN
Có 番 ở đầu · 番〜
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- ~番線đường ray số ~ (sân ga)PHIÊN TUYẾNSMT
Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN