訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
線
đường kẻ, tuyến đường
Tuyến · 15 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
線
· đường kẻ, tuyến đường
Sợi chỉ dài như dòng suối chảy tạo thành một đường thẳng.
糹
Sợi chỉ
泉
Suối
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 34
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 3
Họ từ / từ liên quan
新幹線
しんかんせん
N (tàu cao tốc Shinkansen)
―番線
ばんせん
sân ga số ―
地平線
ちへいせん
đường chân trời
下線
かせん
gạch dưới
曲線
きょくせん
đường cong
光線
こうせん
tia sáng, chùm sáng
水平線
すいへいせん
đường chân trời
線路
せんろ
đường ray
脱線
だっせん
trật đường ray, lạc đề
直線
ちょくせん
đường thẳng
内線
ないせん
số máy lẻ
沿線
えんせん
dọc tuyến đường sắt