đường kẻ, tuyến (tàu)線
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
線TUYẾNđường kẻ, tuyếnđọc せん
nghĩa đenđường→ đường kẻ; tuyến (tàu)
- So với tiếng Việt
- Lệch: tuyến Tiếng Việt "tuyến" chỉ tuyến đường, tuyến xe; 線 còn là nét, đường kẻ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.