nhất định, chắc chắn (sẽ làm); bao giờ cũng, lúc nào cũng (thói quen, quy luật)必ず
Còn nghĩa: chắc chắn, nhất định
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
必TẤTắt hẳn, chắc chắnnhư tất nhiênđọc かなら
nghĩa đenắt hẳn→ nhất định, chắc chắn; bao giờ cũng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 必ず守るnhất định giữ (lời hứa, quy tắc)
- 必ず連絡するnhất định sẽ liên lạc
- 必ずしも~ないkhông hẳn là, không nhất thiết
Nghĩa gần · phân biệt
- きっとchắc chắn, hẳn là (người nói tin chắc); nhất định (hứa hẹn, nhờ vả)MMKMNN
- 絶対nhất định, chắc chắn, tuyệt đối; (với phủ định) tuyệt đối không, nhất định khôngTUYỆT ĐỐI✓ khớpMMKBDY
- 絶対にtuyệt đối, nhất địnhTUYỆT ĐỐIMNN
Phân biệt. Thường không đi với phủ định; 'nhất định không' dùng 絶対に~ない. Khác きっと: きっと là phỏng đoán (きっと雨が降るだろう).
Ví dụ
明日の会議には必ず出席してください。
Cuộc họp ngày mai nhất định phải tham dự nhé.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12
- #854互いにlẫn nhau, với nhau
- #855直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)
- #856本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thì
- #857必ずnhất định, chắc chắn (sẽ làm); bao giờ cũng, lúc nào cũng (thói quen, quy luật)
- #858絶対nhất định, chắc chắn, tuyệt đối; (với phủ định) tuyệt đối không, nhất định không
- #859特にđặc biệt là, nhất là; (với phủ định) không có gì đặc biệt
- #860ただchỉ, chỉ là, chỉ đơn thuần; chỉ có (một), duy nhất