Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tất
Cô giáo vẽ trái tim (心) lên bảng rồi gạch một nét phẩy (丿) chéo qua như chiếc ghim: 'Bài này các em nhất định phải thuộc' → TẤT: nhất định, như 'tất yếu'.
⿻心丿cấu tạo tham khảo (IDS)必 TẤT ắt, chắc chắn · 要 YẾU cần
必 TẤT ắt, chắc chắn · 死 TỬ chết
必 TẤT ắt · 然 NHIÊN như thế
必 TẤT chắc chắn · 需 NHU nhu cầu · 品 PHẨM hàng hóa
必 TẤT chắc chắn · 修 TU tu dưỡng
必 TẤT ắt hẳn, chắc chắn
必 TẤT ắt hẳn, chắc chắn
Soumatome #122
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7, 12
Mở Unit 7Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 8, 9, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn