nhu yếu phẩm, vật thiết yếu必需品
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 必 ở đầu · 必〜
- 必要cần thiết, cầnTẤT YẾU⚠ bẫySMTMMKBDY
- 必死quyết tử, liều mạngTẤT TỬSMT
- 必然tất yếu, không thể tránhTẤT NHIÊN≈ lệchBDY
Có 必 · 必
Có 需 ở đầu · 需〜
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜