訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
答
trả lời, đáp án
Đáp · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
答
· trả lời, đáp án
Tre làm khung, người nói hợp ý (合) để trả lời: 答.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 17
Họ từ / từ liên quan
ー便回答
かいとう
Câu trả lời; sự giải thích
答えます
こたえます
trả lời, đáp lại
答案
とうあん
bài thi, tờ giấy thi
回答
かいとう
hồi âm, trả lời
解答
かいとう
đáp án, lời giải
問答
もんどう
đối thoại, hỏi đáp
返答
へんとう
trả lời, hồi đáp