trả lại (đồ đã mượn)返却
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 返 ở cuối · 〜返
- 繰り返すlặp lại, làm đi làm lạiSÀO PHẢNMMKBDY
- 裏返すlộn trái, lật ngượcLÝ PHẢNSMT
- 引き返すquay lại, đảo ngượcDẪN PHẢN
Có 返 ở đầu · 返〜
Xem cả 4 từ →Có 返 · 返