Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHƯỚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khước
Anh chàng làm người quỳ (卩) xin mãi, cô chỉ lắc đầu rồi quay lưng rời đi (去) → KHƯỚC: từ chối, như 'khước từ'.
Gợi âm: KHƯỚC: kh → カ行, đuôi -c → -ku (キャク)
⿰去卩cấu tạo tham khảo (IDS)返 PHẢN trả lại · 却 KHƯỚC lui, trả về
却 KHƯỚC ngược lại
Soumatome
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn