trả lại, khôi phục戻す
Còn nghĩa: trả lại, hoàn lại, quay lại (tha ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
戻LỆtrở lạiđọc もど
nghĩa đenđưa trở lại→ trả lại, khôi phục
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.