N4nhầm lẫn, sai (tha ĐT)まちがえるNghĩa gần · phân biệt錯さく誤ごsai lầm, nhầm lẫnTHÁC NGỘmáy đoán誤あやまるphạm sai lầm, nhầm lẫnNGỘmáy đoán混こん同どうnhầm lẫn, trộn lẫn, gộp chungHỖN ĐỒNGmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này