thay đổi hoàn toàn一変
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 変 ở cuối · 〜変
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)BIẾN CANHMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変