Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tương
Tựa vào tấm ván (丬), buổi tối (夕) thắp thêm một chấm đèn, vẫn đo từng tấc (寸) bản đồ: người cầm quân → TƯƠNG: tướng; sắp sửa.
⿰丬𪧷cấu tạo tham khảo (IDS)将 TƯƠNG sắp · 来 LAI đến
将 TƯƠNG tướng lĩnh · 棋 KỲ quân cờ
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn