訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
入
vào, đi vào, cho vào
Nhập · 2 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
入
· vào, đi vào, cho vào
Hai nét chụm vào như người bước vào cửa: 入 là vào.
入
bước vào
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 17
Họ từ / từ liên quan
押し入れ
おしいれ
tủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gối
入ります [喫茶店に~]
はいります
Vào (quán giải khát)
入ります [大学に~]
はいります
vào [vào đại học]
入口
いりぐち
lối vào, cửa vào
入れます
いれます
cho vào, bỏ vào
再入国ビザ
さいにゅうこくビザ
thị thực tái nhập cảnh
収入
しゅうにゅう
thu nhập
立ち入り禁止
たちいりきんし
cấm vào, cấm địa
手に入れます
てにいれます
có được; giành được; đạt được.
手に入ります「情報が~)
てにはいります
Nhận được, có được [thông tin ~].
入院します
にゅういんします
nhập viện
入館
にゅうかん
sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở