sự gia tăng~増し
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 増 ở cuối · 〜増
Có 増 ở đầu · 増〜
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 増量tăng lượng, thêm khối lượngTĂNG LƯỢNGSMT
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
Có 増 · 増