Đang mở trang…
Phản · 4 nét
Cảm · 13 nét
Bàn tay lật ngược lại, phản đối ý kiến của đối phương. Đây là chữ Phản (trái ngược).
Chạm (咸) đến trái tim (心) khiến ta thấy cảm động.