tầm nhìn, triển vọng, dự đoán見通し
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK