thông báo, báo cho biết知らせる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
知TRIbiếtđọc し
nghĩa đencho biết→ thông báo, báo cho biết
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.