có năng lực, tài giỏi有能
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 能 ở cuối · 〜能
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜
Có 能 · 能
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
có / không có