tận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích役に立てる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 役 ở cuối · 〜役
Có 役 ở đầu · 役〜
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 役 ở giữa · 〜役〜
Có 役 · 役
Có 立 ở cuối · 〜立
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 立 ở đầu · 立〜
- 立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràngLẬP PHÁIMMKBDY
- 立場lập trường, vị thế, tình thếLẬP TRƯỜNG✓ khớpBDY
- 立ち上がるđứng dậyLẬP THƯỢNGBDY
Có 立 · 立
Hay đi với
- 経験を役立てるvận dụng kinh nghiệm
- 知識を仕事に役立てるáp dụng kiến thức vào công việc
- 寄付を役に立てるsử dụng tiền quyên góp cho có ích
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
集まったお金は、子どもたちの教育に役立てます。
Số tiền quyên góp được sẽ được dùng cho việc giáo dục trẻ em.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #218鳴らすlàm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)
- #219役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #219役立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #220役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #220役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #221飾りđồ trang trí, vật trang hoàng
- #222遊びtrò chơi, sự vui chơi; việc đi chơi