thể sai khiến使役形
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
使SỬsai khiếnđọc し役DỊCHviệc phải làmnhư lao dịchđọc えき形HÌNHdạngđọc けい
nghĩa đendạng sai khiến→ thể sai khiến
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 役 ở cuối · 〜役
Có 役 ở đầu · 役〜
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 役 ở giữa · 〜役〜
Có 役 · 役
Có 形 ở cuối · 〜形
Xem cả 11 từ →Có 形 ở đầu · 形〜
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
Có 形 ở giữa · 〜形〜