Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảng
Chiều chiều trên sông Hibari, tàu cá về bến, người trên bờ chung tay (共) quăng sợi dây cuộn khúc ra mặt nước (氵) kéo tàu vào → CẢNG: bến; 'cảng hàng không'.
Gợi âm: CẢNG: c → カ行, đuôi -ng → -u (コウ)
⿰氵巷cấu tạo tham khảo (IDS)空 KHÔNG bầu trời, không trung (trống rỗng) · 港 CẢNG cảng
関 QUAN cửa ải · 西 TÂY phía tây · 空 KHÔNG bầu trời, trên không · 港 CẢNG cảng
港 CẢNG cảng · 町 ĐINH thị trấn
港 CẢNG cảng
港 CẢNG cảng
港 CẢNG cảng
Soumatome #77
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn