cảng, bến cảng港
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
港CẢNGcảngđọc みなと
nghĩa đencảng→ cảng, bến cảng
- So với tiếng Việt
- Khớp: cảng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
港
みなと
Âm Hán Việt: CẢNG
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.