tự do, tùy ý, thoải mái; (danh từ) sự tự do自由
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Khớp: tự do
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 自 ở cuối · 〜自
Có 自 ở đầu · 自〜 tự mình
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 自分bản thân, chính mìnhTỰ PHÂNBDYMNN
Có 自 ở giữa · 〜自〜
Hay đi với
- 自由に選ぶtự do lựa chọn
- 自由席ghế tự do (không đặt trước)
- 自由時間thời gian tự do
- 自由がないkhông có tự do
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 自由席 trên tàu là ghế không đặt trước, đối lại 指定席 (ghế đặt chỗ).
Ví dụ
この図書館のパソコンは誰でも自由に使える。
Máy tính ở thư viện này ai cũng được dùng thoải mái.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #294不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thay
- #295ましcòn hơn, đỡ hơn (so với cái tệ hơn), tạm được
- #296むだvô ích, uổng công; lãng phí; (danh từ) sự lãng phí
- #297自由tự do, tùy ý, thoải mái; (danh từ) sự tự do
- #298不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốn
- #299暖まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #299温まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)