nguồn gốc, lai lịch由来
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 由 ở cuối · 〜由
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 自由tự do, tùy ý, thoải mái; (danh từ) sự tự doTỰ DO✓ khớpSMTMMKBDY
- 不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốnBẤT TỰ DOMMKBDY
Có 由 ở giữa · 〜由〜
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 13 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN