訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
辺
vùng lân cận, biên giới, cạnh
Biên · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
辺
· vùng lân cận, biên giới, cạnh
Cầm con dao đứng bên rìa đường, đó là vùng biên giới.
辶
đường
刀
dao
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
辺り
あたり
vùng lân cận, xung quanh
周辺
しゅうへん
vùng lân cận, ngoại vi
浜辺
はまべ
bờ biển