Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biên
Chiều nào ông cũng cầm con dao (刀) phát cỏ bước đi (辶) một vòng quanh vườn, dọn sạch dọc mép hàng rào → BIÊN: vùng quanh, như 'biên giới'.
Gợi âm: BIÊN: b → ハ行, đuôi -n → -n (ヘン)
⿺辶刀cấu tạo tham khảo (IDS)周 CHU vòng quanh · 辺 BIÊN ven
浜 TÂN bờ biển · 辺 BIÊN vùng lân cận
辺 BIÊN ven, vùng quanh
辺 BIÊN ven, bên
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn