giỏi, khéo; ngon (khẩu ngữ); suôn sẻ, thuận lợiうまい
Còn nghĩa: ngon (tính từ -i)
Hay đi với
- 料理がうまいnấu ăn giỏi
- うまくいくsuôn sẻ, thành công
- うまい話lời mời quá hời (dễ là lừa đảo)
- うまみvị ngon ngọt, vị umami
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 'ngon' là cách nói suồng sã, chủ yếu nam giới dùng; lịch sự hơn thì dùng おいしい. 「うまい話」 hàm ý quá tốt để là thật.
Ví dụ
妹は絵がうまくて、よく賞をもらう。
Em gái tôi vẽ giỏi, thường xuyên được giải.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #554臭いhôi, thối, có mùi khó chịu; (sau danh từ) có mùi ~
- #555おかしいbuồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽ
- #556かっこいいngầu, bảnh, đẹp, phong cách (khẩu ngữ)
- #557うまいgiỏi, khéo; ngon (khẩu ngữ); suôn sẻ, thuận lợi
- #558親しいthân, thân thiết, thân mật
- #559詳しいchi tiết, tường tận; am hiểu, rành (về ~)
- #560細かいnhỏ, li ti, vụn; tỉ mỉ, chi li, kỹ lưỡng; (tiền) lẻ