訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
細
mảnh, nhỏ, thon, chi tiết, tỉ mỉ
Tế · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
細
· mảnh, nhỏ, thon, chi tiết, tỉ mỉ
Sợi chỉ nhỏ như hạt gạo, tế nhị vô cùng.
糹
chỉ
田
gạo
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 44
Họ từ / từ liên quan
細かいお金
こまかいおかね
Tiền lẻ
細い
ほそい
mảnh, gầy, hẹp
心細い
こころぼそい
bất an, đơn độc
細やか
こまやか
nhỏ bé, giản dị
細菌
さいきん
vi khuẩn, mầm bệnh
細工
さいく
thủ công, kỹ xảo, mánh khóe
細胞
さいぼう
tế bào
詳細
しょうさい
chi tiết, cụ thể