chi tiết, cụ thể詳細
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
詳TƯỜNGrõ ràng (chi tiết)như tường tậnđọc しょう細TẾnhỏ, kỹ (mảnh)đọc さい
nghĩa đenrõ ràng và kỹ→ chi tiết, cụ thể
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 書斎 (しょさい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.