mảnh, gầy, hẹp細い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
細TẾnhỏ, mảnhnhư tinh tếđọc ほそ
nghĩa đenmảnh→ mảnh, gầy, hẹp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.