Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tường
Lời nói (言) kể về đàn con cừu (羊) kỹ tới từng con: con nào béo, con nào què, con nào hay đi lạc → TƯỜNG: tường tận.
Gợi âm: TƯỜNG: t → サ行, -ương → ショウ
⿰言羊cấu tạo tham khảo (IDS)詳 TƯỜNG rõ ràng (chi tiết) · 細 TẾ nhỏ, kỹ (mảnh)
詳 TƯỜNG rõ ràng (chi tiết)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn