Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chương
Đứng (立) dậy từ sớm mai (早), người học trò chép xong trọn một đoạn văn → CHƯƠNG: chương, bài văn.
⿱立早cấu tạo tham khảo (IDS)文 VĂN văn · 章 CHƯƠNG đoạn, chương
章 CHƯƠNG chương
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn