Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lộ
Mỗi (各) bàn chân (𧾷) đi qua giẫm một chút, lâu dần cỏ rạp xuống thành lối đi → LỘ, như 'lộ trình'.
Gợi âm: LỘ: l → ラ行, vần -ô → ロ
⿰𧾷各cấu tạo tham khảo (IDS)道 ĐẠO đường (con đường) · 路 LỘ đường
線 TUYẾN tuyến, đường kẻ · 路 LỘ đường
通 THÔNG đi qua, thông qua · 路 LỘ đường
高 CAO cao · 速 TỐC nhanh · 道 ĐẠO đường · 路 LỘ đường
針 CHÂM cái kim · 路 LỘ đường
回 HỒI vòng, quay về (lần) · 路 LỘ đường
Soumatome #41
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn