Bên trong cùng, phía trong奥
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
奥ÁObên trongđọc おく
nghĩa đenbên trong→ bên trong cùng, phía trong
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 多く (おおく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.