ngày ấn định, hạn chót期日
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 期 ở cuối · 〜期
- 時期thời kỳ, thời điểmTHỜI KỲ✓ khớpBDY
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 予期kỳ vọng, dự đoánDỰ KỲBDY
Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期限thời hạn, hạn chótKỲ HẠN✓ khớpSMT
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 42 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN