cách viết書き方
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 25 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 地方vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)ĐỊA PHƯƠNG✓ khớpMMKBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- ○○方面PHƯƠNG DIỆNSMT
Có 方 ở giữa · 〜方〜