訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
並
hàng, và, ngoài ra, xếp hàng, ngang hàng, sánh vai
Tịnh · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
並
· hàng, và, ngoài ra, xếp hàng, ngang hàng, sánh vai
Hai người đứng cạnh nhau ngay hàng thẳng lối, nghĩa là Tịnh.
䒑
Đầu người
业
Hàng lối
Họ từ / từ liên quan
並びます
ならびます
xếp hàng, xếp thành hàng
並べます
ならべます
xếp hàng, sắp xếp, bày biện (tha ĐT)
並木
なみき
hàng cây ven đường
並行
へいこう
song song, đồng thời
月並
つきなみ
tầm thường, cũ rích, phổ biến
並びに
ならびに
và, cùng với
軒並
のきなみ
dãy nhà, đồng loạt
並列
へいれつ
song song, dàn hàng