xếp hàng, sắp xếp, bày biện (tha ĐT)並べる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
並TỊNHxếp hàng, đềuđọc なら
nghĩa đenxếp hàng→ xếp hàng, sắp xếp, bày biện
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.