Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tịnh
Đường vào làng hai bên cây mọc thành hàng; đầu đường, người làng dựng cái giá (业) tre treo cặp sừng (䒑) trâu làm cổng → TỊNH: hàng, như 'tịnh tiến'.
Gợi âm: TỊNH: vần -inh → -ei (ヘイ)
⿱䒑业cấu tạo tham khảo (IDS)歯 XỈ răng · 並 TỊNH xếp hàng
月 NGUYỆT tháng · 並 TỊNH hàng
軒 HIÊN mái hiên · 並 TỊNH hàng
並 TỊNH hàng, xếp hàng · 木 MỘC cây
並 TỊNH cùng hàng, sóng đôi · 行 HÀNH đi
並 TỊNH hàng · 列 LIỆT hàng
並 TỊNH xếp hàng, đều
並 TỊNH xếp hàng, đều
並 TỊNH hàng, đều
並 TỊNH hàng
Soumatome #265
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1
Mở bài 1Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn